rấm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rấm (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động chuẩn bị trước, âm thầm cho một việc gì đó sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Rấm sẵn cho cậu con trai một đám."
  • 2."Mẹ đã rấm mâm cơm cho bữa tiệc tối."
  • 3."Chị ấy rấm quà sinh nhật cho bạn trai từ trước."

Lưu ý khi sử dụng "rấm"

Lưu ý về động từ

"rấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rấm"

rấm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động chuẩn bị trước, âm thầm cho một việc gì đó sẽ xảy ra. Ví dụ: "Rấm sẵn cho cậu con trai một đám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này