rảnh rang
Định nghĩa
Nghĩa 1: rảnh rang (Tính từ)
Tính từ dùng để chỉ trạng thái rảnh rỗi, không bận rộn.
- 1."Việc nhiều, không lúc nào được rảnh rang."
- 2."Đầu óc rảnh rang sau những ngày làm việc căng thẳng."
- 3."Cuối tuần tôi thường rảnh rang, có thể đi chơi với bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "rảnh rang"
Lưu ý về tính từ
"rảnh rang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rảnh rang"
rảnh rang là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ dùng để chỉ trạng thái rảnh rỗi, không bận rộn. Ví dụ: "Việc nhiều, không lúc nào được rảnh rang."
Từ liên quan
rải rác
Ở trạng thái phân tán, không tập trung vào một nơi.
rải thảm
Thả (bom) xuống một cách đồng loạt và đều trên một khu vực rộng lớn trong cùng một thời điểm.
rảnh
Từ dùng để chỉ trạng thái không còn vướng bận hay bận rộn.
rảnh rỗi
Thời gian không có việc làm, có thể dành cho các hoạt động tự do.
rảo
Đi với những bước nhanh, gấp và liên tục.
rảy
Hành động xoay hoặc lắc để làm rời ra hoặc tản ra, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt nhỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.