rấm rứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: rấm rứt (Tính từ)
(khóc) nhỏ và kéo dài, không ngừng lại.
- 1."Khóc rấm rứt."
- 2."Cô bé ngồi một mình, khóc rấm rứt trong góc phòng."
- 3."Nghe tiếng khóc rấm rứt từ xa, tôi vội vàng chạy lại xem có chuyện gì."
Lưu ý khi sử dụng "rấm rứt"
Lưu ý về tính từ
"rấm rứt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rấm rứt"
rấm rứt là tính từ trong tiếng Việt. (khóc) nhỏ và kéo dài, không ngừng lại. Ví dụ: "Khóc rấm rứt."
Từ liên quan
rảo
Đi với những bước nhanh, gấp và liên tục.
rảy
Hành động xoay hoặc lắc để làm rời ra hoặc tản ra, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt nhỏ.
rấm
(Khẩu ngữ) hành động chuẩn bị trước, âm thầm cho một việc gì đó sẽ xảy ra.
rấn
Động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi lại một cách nhanh chóng, thường đi kèm với sự phấn khích.
rấp
(Khẩu ngữ) Ngăn lối đi tạm thời bằng cành rào, cành gai.
rất
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, vượt lên trên mức bình thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.