rão

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rão (Tính từ)

Ở trong trạng thái mệt mỏi, gân cốt như bị lỏng ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Mệt rão người."
  • 2."Xương cốt rão ra."
  • 3."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy rão cả người."
  • 4."Cảm giác rão rạc sau khi chạy bộ khiến tôi muốn nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "rão"

Lưu ý về tính từ

"rão" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rão"

rão là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái mệt mỏi, gân cốt như bị lỏng ra. Ví dụ: "Mệt rão người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này