rã đám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rã đám (Động từ)

Tình trạng uể oải, không đồng nhất, mỗi người ở một nơi hoặc có cách ứng xử khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tư tưởng rã đám."
  • 2."Chưa chi đã rã đám."
  • 3."Sau buổi họp, mọi người rã đám và không còn cùng một mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "rã đám"

Lưu ý về động từ

"rã đám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rã đám"

rã đám là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng uể oải, không đồng nhất, mỗi người ở một nơi hoặc có cách ứng xử khác nhau. Ví dụ: "Có tư tưởng rã đám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này