rèm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rèm (Danh từ)

Vật hình tấm được làm từ vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che chắn và trang trí ở cửa.

Ví dụ (4)
  • 1."Rèm cửa"
  • 2."Buông rèm"
  • 3.""Đêm qua nằm trọ nhà hàng, Rèm thưa gió lọt lòng càng nhớ thương.""
  • 4."Rèm phòng ngủ giúp tạo không gian riêng tư hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rèm"

Lưu ý về danh từ

"rèm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rèm"

rèm là danh từ trong tiếng Việt. Vật hình tấm được làm từ vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che chắn và trang trí ở cửa. Ví dụ: "Rèm cửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này