rãy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rãy (Động từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ, có nghĩa là 'đi ra khỏi nơi nào đó' hoặc 'bỏ đi'.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ rãy khỏi bụi rậm để tìm lối đi."
  • 2."Mọi người rãy đi trước khi trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "rãy"

Lưu ý về động từ

"rãy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rãy"

rãy là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ, có nghĩa là 'đi ra khỏi nơi nào đó' hoặc 'bỏ đi'. Ví dụ: "Họ rãy khỏi bụi rậm để tìm lối đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này