rã rời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rã rời (Động từ)

Ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn tách rời nhau ra và không còn sức để vận động.

Ví dụ (3)
  • 1."Người mệt mỏi rã rời."
  • 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi thấy mình rã rời không thể đứng vững."
  • 3."Cô ấy chạy bộ quá lâu, giờ chỉ muốn ngồi xuống vì cảm giác rã rời."

Lưu ý khi sử dụng "rã rời"

Lưu ý về động từ

"rã rời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rã rời"

rã rời là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn tách rời nhau ra và không còn sức để vận động. Ví dụ: "Người mệt mỏi rã rời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này