rải thảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rải thảm (Động từ)

Thả (bom) xuống một cách đồng loạt và đều trên một khu vực rộng lớn trong cùng một thời điểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Các lực lượng quân sự đã rải thảm bom xuống các khu vực nghi ngờ có quân địch."
  • 2."Trong cuộc chiến, máy bay đã rải thảm thuốc diệt cỏ trên cánh đồng rộng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "rải thảm"

Lưu ý về động từ

"rải thảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rải thảm"

rải thảm là động từ trong tiếng Việt. Thả (bom) xuống một cách đồng loạt và đều trên một khu vực rộng lớn trong cùng một thời điểm. Ví dụ: "Các lực lượng quân sự đã rải thảm bom xuống các khu vực nghi ngờ có quân địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này