rải rác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rải rác (Tính từ)

Ở trạng thái phân tán, không tập trung vào một nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân cư sống rải rác ở khắp nơi trong thị trấn."
  • 2."Những cây cối mọc rải rác trên đồi tạo nên cảnh đẹp thiên nhiên."
  • 3."Các lớp học có học sinh rải rác khắp các phòng học."

Lưu ý khi sử dụng "rải rác"

Lưu ý về tính từ

"rải rác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rải rác"

rải rác là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái phân tán, không tập trung vào một nơi. Ví dụ: "Dân cư sống rải rác ở khắp nơi trong thị trấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này