rải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rải (Động từ)

Hành động phân tán đều trên một khoảng không gian nhất định, thường là rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Rải truyền đơn."
  • 2."Rải phân xanh."
  • 3."Mặt đường đang rải nhựa."
  • 4."Rải hạt giống xuống những cánh đồng."

Lưu ý khi sử dụng "rải"

Lưu ý về động từ

"rải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rải"

rải là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân tán đều trên một khoảng không gian nhất định, thường là rộng. Ví dụ: "Rải truyền đơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này