rận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rận (Danh từ)

Rận là một loại ký sinh trùng nhỏ, thường sống ở da hoặc lông của động vật, gây ngứa và khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo nhà mình bị rận, mình phải đưa nó đi bác sĩ thú y."
  • 2."Mỗi lần chơi với chó, mình đều lo nó có bị rận không."
  • 3."Cần phải thường xuyên tắm cho thú cưng để tránh bị rận."

Lưu ý khi sử dụng "rận"

Lưu ý về danh từ

"rận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rận"

rận là danh từ trong tiếng Việt. Rận là một loại ký sinh trùng nhỏ, thường sống ở da hoặc lông của động vật, gây ngứa và khó chịu. Ví dụ: "Con mèo nhà mình bị rận, mình phải đưa nó đi bác sĩ thú y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này