rập ràng

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rập ràng (Tính từ)

Có sự rõ ràng, minh bạch, không mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu trả lời của cô ấy rất rập ràng, tôi đã hiểu ngay."
  • 2."Trong cuộc họp, mọi người cần có ý kiến rập ràng để tránh hiểu lầm."
  • 3."Thông tin trên trang web này rất rập ràng, dễ hiểu cho mọi người."
2
Phó từ

Nghĩa 2: rập ràng (Phó từ)

Diễn tả sự chắc chắn, nhất định trong hành động hay suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ rập ràng hoàn thành công việc này vào cuối tuần."
  • 2."Hãy nói rập ràng để mình có thể ghi nhớ kỹ hơn."
  • 3."Chúng ta cần rập ràng hơn trong kế hoạch để không gặp rắc rối."

Lưu ý khi sử dụng "rập ràng"

Lưu ý về tính từ

"rập ràng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rập ràng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rập ràng"

rập ràng là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có sự rõ ràng, minh bạch, không mơ hồ. Ví dụ: "Câu trả lời của cô ấy rất rập ràng, tôi đã hiểu ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này