rập khuôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rập khuôn (Động từ)

Hành động làm theo một mẫu có sẵn một cách máy móc, không có sự suy nghĩ hay sáng tạo, dẫn đến việc không phù hợp với thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ rập khuôn sẽ không giúp bạn phát triển khả năng sáng tạo."
  • 2."Bắt chước một cách rập khuôn không phải là cách học hiệu quả."
  • 3."Không nên rập khuôn làm bài, hãy tìm ra cách riêng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "rập khuôn"

Lưu ý về động từ

"rập khuôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rập khuôn"

rập khuôn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm theo một mẫu có sẵn một cách máy móc, không có sự suy nghĩ hay sáng tạo, dẫn đến việc không phù hợp với thực tế. Ví dụ: "Suy nghĩ rập khuôn sẽ không giúp bạn phát triển khả năng sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này