rậm rịch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rậm rịch (Tính từ)

Chỉ trạng thái ồn ào, náo động hoặc sự hoạt động diễn ra xôn xao.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân cư ở khu vực này thường rậm rịch vào buổi tối vì có nhiều hoạt động giải trí."
  • 2."Khi đến gần lễ hội, không khí trở nên rậm rịch với tiếng nhạc và tiếng cười."
  • 3."Sau một ngày làm việc, tôi thích ngồi ở quán cà phê rậm rịch để thư giãn."
2
Động từ

Nghĩa 2: rậm rịch (Động từ)

Hành động gây ra sự ồn ào hoặc rối rắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ trẻ rậm rịch ở sân chơi, làm cho không khí thật vui tươi."
  • 2."Tôi có thể nghe thấy tiếng rậm rịch từ bếp, chắc là mẹ đang nấu ăn."
  • 3."Dù trời đã tối nhưng hàng xóm vẫn rậm rịch với tiếng nói chuyện và cười đùa."

Lưu ý khi sử dụng "rậm rịch"

Lưu ý về động từ

"rậm rịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rậm rịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rậm rịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rậm rịch"

rậm rịch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái ồn ào, náo động hoặc sự hoạt động diễn ra xôn xao. Ví dụ: "Dân cư ở khu vực này thường rậm rịch vào buổi tối vì có nhiều hoạt động giải trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này