rậm rịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rậm rịt (Tính từ)

Rậm và nhằng nhịt, thường dùng để chỉ sự dày đặc, hỗn loạn của cây cối hoặc vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Lau sậy mọc rậm rịt hai bên bờ sông."
  • 2."Rừng rậm rịt khiến việc đi lại rất khó khăn."
  • 3."Mái tóc của cô ấy dài và rậm rịt."

Lưu ý khi sử dụng "rậm rịt"

Lưu ý về tính từ

"rậm rịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rậm rịt"

rậm rịt là tính từ trong tiếng Việt. Rậm và nhằng nhịt, thường dùng để chỉ sự dày đặc, hỗn loạn của cây cối hoặc vật thể. Ví dụ: "Lau sậy mọc rậm rịt hai bên bờ sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này