rậm rật

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rậm rật (Tính từ)

Chỉ trạng thái có nhiều vật cản trở, thường là cây cối làm cho khó di chuyển qua đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu rừng này rất rậm rật, khó tìm đường đi."
  • 2."Cảnh rậm rật của núi rừng khiến tôi cảm thấy nản lòng."
  • 3."Chúng ta cần phải cắt tỉa bớt cây cối ở đây vì quá rậm rật."
2
Động từ

Nghĩa 2: rậm rật (Động từ)

Hành động di chuyển một cách khó khăn trong môi trường có nhiều vật cản.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi bộ qua rừng, tôi phải rậm rật để tránh những cây thấp."
  • 2."Cô ấy phải rậm rật một lúc lâu mới đến được chỗ an toàn."
  • 3."Chúng tôi đã phải rậm rật qua khu vực rậm rật để tìm đường ra."

Lưu ý khi sử dụng "rậm rật"

Lưu ý về động từ

"rậm rật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rậm rật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rậm rật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rậm rật"

rậm rật là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái có nhiều vật cản trở, thường là cây cối làm cho khó di chuyển qua đó. Ví dụ: "Khu rừng này rất rậm rật, khó tìm đường đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này