rắn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rắn (Danh từ)

Động vật thuộc lớp bò sát, có thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Rắn độc"
  • 2."Cõng rắn cắn gà nhà (tng)"
  • 3."Rắn hổ mang là một trong những loài rắn nguy hiểm nhất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rắn (Tính từ)

(Vật chất) ở trạng thái luôn giữ hình dạng và thể tích nhất định, không phụ thuộc vào vật chứa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất rắn"
  • 2."Ở thể rắn"
  • 3."Nước đá chuyển sang trạng thái rắn khi ở nhiệt độ dưới 0 độ C."

Lưu ý khi sử dụng "rắn"

Lưu ý về tính từ

"rắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rắn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rắn"

rắn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Động vật thuộc lớp bò sát, có thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân. Ví dụ: "Rắn độc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này