rắn câng
Định nghĩa
Nghĩa 1: rắn câng (Tính từ)
Có nghĩa giống như 'rắn cấc'.
- 1."Rắn cấc"
- 2."Hành động của anh ta thật rắn câng, không dễ gì lay chuyển."
- 3."Cô ấy luôn thể hiện phong thái rắn câng trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "rắn câng"
Lưu ý về tính từ
"rắn câng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rắn câng"
rắn câng là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa giống như 'rắn cấc'. Ví dụ: "Rắn cấc"
Từ liên quan
rắm
Âm thanh phát ra từ cơ thể khi khí đi ra ngoài qua hậu môn, thường được coi là một hành động tự nhiên nhưng đôi khi được xem là thiếu lịch sự.
rắn
Động vật thuộc lớp bò sát, có thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân.
rắn chắc
Cứng cáp, không dễ bị phá hỏng, thường dùng để chỉ cơ thể hoặc vật liệu.
rắn cấc
Rắn đến mức giống như khô cứng lại.
rắn giun
Loại rắn nhỏ, có hình dáng giống giun, màu sắc nâu đen, thường sống trong môi trường đất ẩm.
rắn lục
Loài rắn độc nhỏ, có đầu hình tam giác, vảy nhỏ, màu xanh lá cây và bụng màu vàng nhạt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.