rắn chắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rắn chắc (Tính từ)

Cứng cáp, không dễ bị phá hỏng, thường dùng để chỉ cơ thể hoặc vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một thời gian tập gym, cơ bắp của tôi trở nên rắn chắc hơn."
  • 2."Chiếc bàn này làm bằng gỗ rắn chắc, nên rất bền."
  • 3."Cái túi này được làm từ da rắn chắc, có thể chịu được áp lực lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rắn chắc (Tính từ)

Bền bỉ, kiên cường, không dễ bị mềm yếu hay lùi bước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một tinh thần rắn chắc, không bao giờ bỏ cuộc."
  • 2."Những người lính phải có ý chí rắn chắc để vượt qua khó khăn."
  • 3."Gia đình tôi luôn rắn chắc trong những lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "rắn chắc"

Lưu ý về tính từ

"rắn chắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rắn chắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rắn chắc"

rắn chắc là tính từ trong tiếng Việt. Cứng cáp, không dễ bị phá hỏng, thường dùng để chỉ cơ thể hoặc vật liệu. Ví dụ: "Sau một thời gian tập gym, cơ bắp của tôi trở nên rắn chắc hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này