rắc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rắc (Động từ)

Hành động rải hoặc làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi đều khắp trên một bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Rắc hạt giống đều vào đất."
  • 2."Rắc phân bón cho cây để cây phát triển tốt."
  • 3."Rắc thóc cho gà ăn để chúng được no."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rắc (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh phát ra của vật cứng, nghe giòn và rõ nét, giống như tiếng cành cây khô bị gãy.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái cột gãy đánh rắc."
  • 2."Khi ngồi lên ghế, nghe tiếng rắc do gỗ va chạm."

Lưu ý khi sử dụng "rắc"

Lưu ý về động từ

"rắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rắc"

rắc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động rải hoặc làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi đều khắp trên một bề mặt. Ví dụ: "Rắc hạt giống đều vào đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này