rắn cấc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rắn cấc (Tính từ)

Rắn đến mức giống như khô cứng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Viên kẹo rắn cấc."
  • 2."Bánh mì để lâu sẽ trở nên rắn cấc."
  • 3."Mặt đất dưới nắng gắt trở nên rắn cấc."

Lưu ý khi sử dụng "rắn cấc"

Lưu ý về tính từ

"rắn cấc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rắn cấc"

rắn cấc là tính từ trong tiếng Việt. Rắn đến mức giống như khô cứng lại. Ví dụ: "Viên kẹo rắn cấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này