rắm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rắm (Danh từ)

Âm thanh phát ra từ cơ thể khi khí đi ra ngoài qua hậu môn, thường được coi là một hành động tự nhiên nhưng đôi khi được xem là thiếu lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi ăn kẹo dẻo, tôi cảm thấy hay rắm rất nhiều."
  • 2."Mỗi lần tôi cười to, tôi đều sợ sẽ không kiềm được mà rắm."
  • 3."Trẻ nhỏ thường thích cười khi nghe tiếng rắm."
2
Động từ

Nghĩa 2: rắm (Động từ)

Hành động sản sinh ra âm thanh hoặc khí qua hậu môn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng ngại ngùng, nếu muốn thì cứ rắm đi."
  • 2."Một số người có thói quen rắm khi đang xem phim."
  • 3."Tôi thường rắm mà không để ý đến xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "rắm"

Lưu ý về động từ

"rắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rắm"

rắm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra từ cơ thể khi khí đi ra ngoài qua hậu môn, thường được coi là một hành động tự nhiên nhưng đôi khi được xem là thiếu lịch sự. Ví dụ: "Khi tôi ăn kẹo dẻo, tôi cảm thấy hay rắm rất nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này