rắc rối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rắc rối (Tính từ)

Có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho sự việc trở nên khó hiểu và khó giải quyết.

Ví dụ (4)
  • 1."Gặp chuyện rắc rối."
  • 2."Gây rắc rối cho người khác."
  • 3."Bài toán rắc rối quá!"
  • 4."Mọi thứ trở nên rắc rối khi có quá nhiều người liên quan."

Lưu ý khi sử dụng "rắc rối"

Lưu ý về tính từ

"rắc rối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rắc rối"

rắc rối là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho sự việc trở nên khó hiểu và khó giải quyết. Ví dụ: "Gặp chuyện rắc rối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này