rắc rối
Định nghĩa
Nghĩa 1: rắc rối (Tính từ)
Có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho sự việc trở nên khó hiểu và khó giải quyết.
- 1."Gặp chuyện rắc rối."
- 2."Gây rắc rối cho người khác."
- 3."Bài toán rắc rối quá!"
- 4."Mọi thứ trở nên rắc rối khi có quá nhiều người liên quan."
Lưu ý khi sử dụng "rắc rối"
Lưu ý về tính từ
"rắc rối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rắc rối"
rắc rối là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho sự việc trở nên khó hiểu và khó giải quyết. Ví dụ: "Gặp chuyện rắc rối."
Từ liên quan
rập rình
(Khẩu ngữ) chỉ sự muốn làm nhưng còn do dự, chờ đợi thời cơ phù hợp.
rập rờn
Chỉ trạng thái hoặc hành động một cách không rõ ràng, có thể mập mờ hoặc có xu hướng thay đổi.
rắc
Hành động rải hoặc làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi đều khắp trên một bề mặt.
rắm
Âm thanh phát ra từ cơ thể khi khí đi ra ngoài qua hậu môn, thường được coi là một hành động tự nhiên nhưng đôi khi được xem là thiếu lịch sự.
rắn
Động vật thuộc lớp bò sát, có thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân.
rắn chắc
Cứng cáp, không dễ bị phá hỏng, thường dùng để chỉ cơ thể hoặc vật liệu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.