rậm rạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rậm rạp (Tính từ)

Chỉ trạng thái của một khu vực có nhiều cây cối, cỏ dại, hoặc sự phát triển dày đặc của thực vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu rừng này rất rậm rạp, khó mà đi vào tận nơi."
  • 2."Cỏ mọc rậm rạp quanh nhà khiến cho sân vườn trở nên thiếu gọn gàng."
  • 3."Chúng tôi đã mất nhiều thời gian để tìm đường ra khỏi vùng rậm rạp này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rậm rạp (Tính từ)

Miêu tả tình huống hoặc biểu cảm khi có nhiều thứ xảy ra cùng một lúc, có thể gây cảm giác lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua thật rậm rạp với quá nhiều người và tiếng ồn."
  • 2."Ngôi nhà này rất rậm rạp đồ đạc, khó tìm được chỗ ngồi."
  • 3."Cuộc họp hôm nay quá rậm rạp với nhiều chủ đề khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "rậm rạp"

Lưu ý về tính từ

"rậm rạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rậm rạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rậm rạp"

rậm rạp là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái của một khu vực có nhiều cây cối, cỏ dại, hoặc sự phát triển dày đặc của thực vật. Ví dụ: "Khu rừng này rất rậm rạp, khó mà đi vào tận nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này