rậm rì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rậm rì (Tính từ)

màu sắc hoặc hình dáng dày, rậm và thường liên quan đến cây cỏ hoặc tóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cây trong vườn nhà mình lúc nào cũng rậm rì và xanh tốt."
  • 2."Mái tóc của cô ấy dài và rậm rì, rất quyến rũ."
  • 3."Khu rừng này có nhiều bụi cây rậm rì, rất đẹp vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "rậm rì"

Lưu ý về tính từ

"rậm rì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rậm rì"

rậm rì là tính từ trong tiếng Việt. màu sắc hoặc hình dáng dày, rậm và thường liên quan đến cây cỏ hoặc tóc. Ví dụ: "Cái cây trong vườn nhà mình lúc nào cũng rậm rì và xanh tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này