rẫy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rẫy (Danh từ)

Đất trồng trọt trong vùng rừng núi, được tạo ra bằng cách phá rừng, đốt cây, rồi trồng trọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát rẫy để trồng cây ăn trái."
  • 2."Đi lên rẫy thu hoạch mùa màng."
  • 3."Làm rẫy phải biết chăm sóc đất đai."
2
Động từ

Nghĩa 2: rẫy (Động từ)

Ruồng bỏ một cách không thương tiếc, không còn mối quan hệ và trách nhiệm với nhau nữa (thường dùng để nói về quan hệ vợ chồng).

Ví dụ (1)
  • 1.""Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái kia chồng rẫy khoe tài gì em?""
3
Động từ

Nghĩa 3: rẫy (Động từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như giãy (nghĩa 2).

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé bắt đầu rẫy lên mỗi khi có ai lại gần."
  • 2."Thấy mình bị chụp ảnh, anh ấy liền rẫy ra tránh ống kính."

Lưu ý khi sử dụng "rẫy"

Lưu ý về động từ

"rẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rẫy" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rẫy"

rẫy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đất trồng trọt trong vùng rừng núi, được tạo ra bằng cách phá rừng, đốt cây, rồi trồng trọt. Ví dụ: "Phát rẫy để trồng cây ăn trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này