ram

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ram (Danh từ)

Tập hợp 500 tờ giấy hoặc 20 thếp giấy, được sử dụng làm đơn vị để tính số lượng giấy.

Ví dụ (2)
  • 1."In hết hai ram giấy."
  • 2."Mình cần mua một ram giấy để làm tài liệu cho dự án."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ram (Danh từ)

(Phương ngữ) món nem rán.

Ví dụ (2)
  • 1."Quấn ram."
  • 2."Hôm nay mình sẽ làm một đĩa ram chiên giòn."
3
Động từ

Nghĩa 3: ram (Động từ)

Nung kim loại hoặc hợp kim đã tôi đến một nhiệt độ nhất định nhằm giảm độ giòn của chúng.

Ví dụ (1)
  • 1."Công đoạn ram kim loại rất quan trọng trong quá trình sản xuất."
4
Danh từ

Nghĩa 4: ram (Danh từ)

(A: Random Access Memory) Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên của máy tính, dùng để giữ tạm dữ liệu trong quá trình xử lý, cho phép sửa đổi nội dung trong quá trình sử dụng; khác với ROM.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên rất quan trọng cho hiệu suất của máy tính."
  • 2."Máy tính của tôi được trang bị 16GB ram để xử lý các tác vụ nặng."

Lưu ý khi sử dụng "ram"

Lưu ý về động từ

"ram" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ram" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ram" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ram"

ram là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp 500 tờ giấy hoặc 20 thếp giấy, được sử dụng làm đơn vị để tính số lượng giấy. Ví dụ: "In hết hai ram giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này