rạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rạc (Tính từ)

(cây cối) ở trạng thái tàn lụi, trông xác xơ, yếu ớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bèo rạc."
  • 2."Mùa đông, cây cối rạc lá."
  • 3."Cánh đồng trong mùa hạn hán trông thật rạc rệu."

Lưu ý khi sử dụng "rạc"

Lưu ý về tính từ

"rạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rạc"

rạc là tính từ trong tiếng Việt. (cây cối) ở trạng thái tàn lụi, trông xác xơ, yếu ớt. Ví dụ: "Bèo rạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này