rạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rạ (Danh từ)

Phần còn lại của cây lúa sau khi quá trình gặt lúa hoàn tất.

Ví dụ (3)
  • 1."Gốc rạ"
  • 2.""Em về cắt rạ đánh tranh, Chặt tre chẻ lạt cho anh lợp nhà.""
  • 3."Mùa thu hoạch tên rạ ở cánh đồng thật nhộn nhịp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rạ (Danh từ)

(Phương ngữ) Chỉ một loại cây có tên là thuỷ đậu.

Ví dụ (2)
  • 1."Em bé bị lên rạ"
  • 2."Trong vườn nhà tôi có nhiều thuỷ đậu, nhìn rất đẹp."
3
Danh từ

Nghĩa 3: rạ (Danh từ)

(Phương ngữ) Dụng cụ dao rựa dùng để chặt cây.

Ví dụ (1)
  • 1."Tôi vừa mua một cái rạ mới để chặt cỏ trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "rạ"

Lưu ý về danh từ

"rạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rạ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rạ"

rạ là danh từ trong tiếng Việt. Phần còn lại của cây lúa sau khi quá trình gặt lúa hoàn tất. Ví dụ: "Gốc rạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này