rượu đế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rượu đế (Danh từ)

(Phương ngữ) đây là loại rượu trắng có nồng độ cao, thường được sản xuất thủ công.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay chúng ta cùng thưởng thức rượu đế nhé!"
  • 2."Rượu đế được làm từ gạo và nước, có hương vị đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "rượu đế"

Lưu ý về danh từ

"rượu đế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rượu đế"

rượu đế là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) đây là loại rượu trắng có nồng độ cao, thường được sản xuất thủ công. Ví dụ: "Hôm nay chúng ta cùng thưởng thức rượu đế nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này