rạch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rạch (Danh từ)

Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, nơi thuyền bè có thể đi lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ thống kênh, rạch chằng chịt."
  • 2."Có nhiều rạch nhỏ trong vùng để tưới tiêu úm."
2
Động từ

Nghĩa 2: rạch (Động từ)

Làm đứt thành đường trên bề mặt bằng vật sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị kẻ gian rạch túi."
  • 2."Rạch mặt ăn vạ."
  • 3."Chớp rạch ngang dọc bầu trời."
  • 4."Cẩn thận kẻo bị rạch đồ khi đi ra ngoài."
3
Danh từ

Nghĩa 3: rạch (Danh từ)

Đường rãnh nhỏ, nông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt hoặc trồng cây.

Ví dụ (4)
  • 1."Xẻ rạch."
  • 2."Đánh rạch."
  • 3."Khơi rạch để thoát nước."
  • 4."Mùa vụ này chúng tôi cần khơi rạch nhiều hơn cho đất đỡ ngập."
4
Động từ

Nghĩa 4: rạch (Động từ)

Di chuyển ngược dòng nước, cố ngoi lên chỗ cạn (thường nói về cá rô).

Ví dụ (2)
  • 1."Đi bắt cá rô rạch."
  • 2."Mỗi mùa lũ, cá rô lại rạch lên bờ để tìm chỗ sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "rạch"

Lưu ý về động từ

"rạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rạch" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rạch"

rạch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, nơi thuyền bè có thể đi lại. Ví dụ: "Hệ thống kênh, rạch chằng chịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này