rã
Định nghĩa
Nghĩa 1: rã (Động từ)
Từ chỉ việc phân tán, không còn tổ chức hoặc không còn quan hệ với nhau nữa.
- 1."Rã hội."
- 2."Du kích đã phá rã lính giặc."
- 3."Đội bóng đã rã thành nhiều nhóm nhỏ."
- 4."Cuộc họp rã ra khi không còn chủ đề thảo luận."
Lưu ý khi sử dụng "rã"
Lưu ý về động từ
"rã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rã"
rã là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc phân tán, không còn tổ chức hoặc không còn quan hệ với nhau nữa. Ví dụ: "Rã hội."
Từ liên quan
râu ria
(Khẩu ngữ) Những thứ phụ, không quan trọng, thường ít ảnh hưởng đến điều chính yếu.
râu ông nọ cắm cằm bà kia
Câu này dùng để chỉ sự châm biếm, chế giễu khi hai người liên quan tới nhau nhưng lại không biết đến mối quan hệ của nhau.
rây
Đồ dùng được làm từ vải thưa hoặc lưới kim loại, được căng vào một cái khung, dùng để tách riêng chất lỏng hoặc những hạt nhỏ trong một hỗn hợp đã được nghiền nhỏ.
rã họng
(Khẩu ngữ) (nói hoặc đói đến mức) đến độ không còn sức, mệt mỏi không chịu nổi nữa.
rã rượi
Có vẻ rũ xuống, nhếch nhác do quá mệt mỏi hoặc buồn bã.
rã rời
Ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn tách rời nhau ra và không còn sức để vận động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.