rã họng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rã họng (Động từ)

(Khẩu ngữ) (nói hoặc đói đến mức) đến độ không còn sức, mệt mỏi không chịu nổi nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Đói rã họng."
  • 2."Nói đến rã họng mà nó vẫn không nghe."
  • 3."Hát rã họng mà vẫn không thấy khách tới."
  • 4."Tôi đã la hét đến rã họng để gọi điện thoại cho anh ta."

Lưu ý khi sử dụng "rã họng"

Lưu ý về động từ

"rã họng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rã họng"

rã họng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (nói hoặc đói đến mức) đến độ không còn sức, mệt mỏi không chịu nổi nữa. Ví dụ: "Đói rã họng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này