quí vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí vị (Danh từ)

Danh xưng trang trọng dùng để chỉ một nhóm người, thường là trong bối cảnh trang nghiêm hoặc chính thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Quý vị có thể vui lòng lắng nghe cho đến hết buổi họp."
  • 2."Xin kính chào quý vị đại biểu có mặt hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "quí vị"

Lưu ý về danh từ

"quí vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quí vị"

quí vị là danh từ trong tiếng Việt. Danh xưng trang trọng dùng để chỉ một nhóm người, thường là trong bối cảnh trang nghiêm hoặc chính thức. Ví dụ: "Quý vị có thể vui lòng lắng nghe cho đến hết buổi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này