quí tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí tử (Danh từ)

Người con trai, thường dùng để chỉ con trai của bố mẹ, trong bối cảnh gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Quý tử của tôi hôm nay đi học rất ngoan."
  • 2."Bố mẹ luôn tự hào về quý tử của họ."
  • 3."Quý tử nhà hàng xóm vừa được học bổng đi du học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quí tử (Danh từ)

Người con trai có phẩm chất đáng quý, thường chỉ những người được yêu quý và tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy là một quý tử, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."
  • 2."Trong tay bố mẹ, anh tìm kiếm những điều tốt đẹp hơn cho cộng đồng như một quý tử."
  • 3."Tôi biết nhiều quý tử có tài năng nhưng cũng rất khiêm tốn."

Lưu ý khi sử dụng "quí tử"

Lưu ý về danh từ

"quí tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí tử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí tử"

quí tử là danh từ trong tiếng Việt. Người con trai, thường dùng để chỉ con trai của bố mẹ, trong bối cảnh gia đình. Ví dụ: "Quý tử của tôi hôm nay đi học rất ngoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này