quí tướng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí tướng (Danh từ)

Người có phẩm hạnh cao, được tôn trọng và ngưỡng mộ trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác ấy thực sự là một quý tướng trong cộng đồng của chúng ta."
  • 2."Mọi người luôn nhìn nhận cô ấy như một quý tướng nhờ những việc tốt cô ấy đã làm."
  • 3."Chúng ta cần nhiều người như chú ấy, những người có thể trở thành quý tướng của xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quí tướng (Tính từ)

Đặc biệt, quý giá, có giá trị cao về mặt tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một món quà thật quý tướng mà tôi đã nhận được từ bà ngoại."
  • 2."Kỷ niệm với bạn bè luôn là những điều quý tướng trong cuộc đời tôi."
  • 3."Gia đình tôi có nhiều truyền thống quý tướng mà chúng tôi gìn giữ qua các thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "quí tướng"

Lưu ý về tính từ

"quí tướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quí tướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí tướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí tướng"

quí tướng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người có phẩm hạnh cao, được tôn trọng và ngưỡng mộ trong xã hội. Ví dụ: "Bác ấy thực sự là một quý tướng trong cộng đồng của chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này