quý báu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quý báu (Tính từ)

Có giá trị và đáng được trân trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thì giờ quý báu."
  • 2."Yêu nước thương nòi là truyền thống quý báu của dân tộc ta."
  • 3."Sự học hành là một tài sản quý báu mà chúng ta cần gìn giữ."
  • 4."Tình bạn chân thành là điều quý báu trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "quý báu"

Lưu ý về tính từ

"quý báu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quý báu"

quý báu là tính từ trong tiếng Việt. Có giá trị và đáng được trân trọng. Ví dụ: "Thì giờ quý báu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này