quít

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quít (Động từ)

Dừng lại, ngừng làm một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã quít làm bài tập vì quá mệt."
  • 2."Chúng ta nên quít thi đấu khi trời đã quá tối."
  • 3."Cô ấy quyết định quít công việc này để tìm một hướng đi mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quít (Danh từ)

Luồng gió nhẹ, thường được dùng để chỉ sự thông thoáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phòng có một quít gió mát, thật dễ chịu."
  • 2."Buổi sáng ra ngoài, tôi cảm nhận được quít không khí trong lành."
  • 3."Cái quít từ cửa sổ làm tôi thấy bình yên hơn."

Lưu ý khi sử dụng "quít"

Lưu ý về động từ

"quít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quít"

quít là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dừng lại, ngừng làm một việc gì đó. Ví dụ: "Tôi đã quít làm bài tập vì quá mệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này