quý

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quý (Danh từ)

(thường viết hoa) ký hiệu cuối cùng trong thiên can, đứng sau Nhâm.

2
Danh từ

Nghĩa 2: quý (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài ba tháng, tính từ tháng Một trở đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên kế hoạch làm việc của cả quý."
  • 2."Nộp báo cáo quý."
  • 3."Kết thúc quý này, chúng ta sẽ đánh giá lại toàn bộ dự án."
3
Tính từ

Nghĩa 3: quý (Tính từ)

(Kiểu cách) Từ dùng trước một danh từ để diễn đạt sự lịch sự khi gọi một số người hay tổ chức nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Quý ông."
  • 2."Quý vị đại biểu."
  • 3."Theo yêu cầu của quý cơ quan, chúng tôi sẽ gửi báo cáo."
4
Động từ

Nghĩa 4: quý (Động từ)

Xem trọng, coi là quý giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Quý con, quý cháu."
  • 2."Không biết quý sức khỏe."
  • 3."Quý thời gian là điều rất cần thiết trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "quý"

Lưu ý về động từ

"quý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quý" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quý"

quý là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) ký hiệu cuối cùng trong thiên can, đứng sau Nhâm.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này