quí trọng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quí trọng (Tính từ)

Có giá trị cao, đáng quý, được đánh giá cao trong xã hội hoặc đối với một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bạn chân thành là một điều quý trọng trong cuộc sống."
  • 2."Gia đình là một thứ quí trọng mà chúng ta cần trân trọng từng ngày."
  • 3."Những kỷ niệm đẹp là những thứ quý trọng mà tôi luôn gìn giữ trong lòng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quí trọng (Danh từ)

Những thứ có giá trị hoặc sự tôn trọng cao trong văn hóa hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự quý trọng đối với ông bà cha mẹ là truyền thống của người Việt Nam."
  • 2."Lòng quý trọng đối với nghệ thuật giúp bảo tồn văn hóa dân tộc."
  • 3."Chúng ta cần thể hiện sự quý trọng với những người xuất sắc trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "quí trọng"

Lưu ý về tính từ

"quí trọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quí trọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí trọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí trọng"

quí trọng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có giá trị cao, đáng quý, được đánh giá cao trong xã hội hoặc đối với một người nào đó. Ví dụ: "Tình bạn chân thành là một điều quý trọng trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này