qui tiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui tiên (Động từ)

(Từ cũ, mang ý nghĩa trang trọng.)

Ví dụ (2)
  • 1."Ông nội tôi đã qui tiên hồi năm ngoái."
  • 2."Khi ai đó qui tiên, chúng ta thường cầu nguyện cho linh hồn họ được siêu thoát."

Lưu ý khi sử dụng "qui tiên"

Lưu ý về động từ

"qui tiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "qui tiên"

qui tiên là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, mang ý nghĩa trang trọng.) Ví dụ: "Ông nội tôi đã qui tiên hồi năm ngoái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này