qui thuận

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui thuận (Động từ)

Chấp nhận sự chỉ đạo hoặc ý kiến của người khác một cách hòa nhã và không phản đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi sếp đưa ra yêu cầu, tôi luôn qui thuận để công việc diễn ra suôn sẻ."
  • 2."Chúng ta cần qui thuận với kế hoạch mà nhóm đã thống nhất để đạt được mục tiêu chung."
  • 3."Cô ấy rất biết cách qui thuận để giữ hòa khí trong gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: qui thuận (Tính từ)

Thể hiện tính chất dễ dàng chấp nhận và hòa hợp với mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy là một người qui thuận, lúc nào cũng lắng nghe và tôn trọng ý kiến của mọi người."
  • 2."Trong cuộc họp, có một bầu không khí qui thuận khiến mọi người dễ dàng trao đổi ý tưởng."
  • 3."Một môi trường qui thuận sẽ giúp nhân viên cảm thấy thoải mái hơn khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "qui thuận"

Lưu ý về động từ

"qui thuận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"qui thuận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "qui thuận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui thuận"

qui thuận là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chấp nhận sự chỉ đạo hoặc ý kiến của người khác một cách hòa nhã và không phản đối. Ví dụ: "Khi sếp đưa ra yêu cầu, tôi luôn qui thuận để công việc diễn ra suôn sẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này