qui tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui tập (Động từ)

(Trang trọng) Hành động thu thập, gom lại những thứ đã rời rạc để tạo thành một thể thống nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần qui tập toàn bộ tài liệu trước khi gửi đi."
  • 2."Nhà văn đã qui tập các tác phẩm của mình trong một cuốn sách dày."
  • 3."Cần qui tập ý kiến của mọi người để đưa ra quyết định chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "qui tập"

Lưu ý về động từ

"qui tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "qui tập"

qui tập là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động thu thập, gom lại những thứ đã rời rạc để tạo thành một thể thống nhất. Ví dụ: "Chúng ta cần qui tập toàn bộ tài liệu trước khi gửi đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này