qui phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui phục (Động từ)

Trở về hoặc quay lại vị trí, nơi chốn mà mình đã từng ở. Thường mang ý nghĩa về sự trở về hoặc phục tùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau chuyến du lịch dài ngày, tôi cảm thấy rất vui khi được qui phục về ngôi nhà của mình."
  • 2."Anh ấy quyết định qui phục để tham gia vào công việc gia đình."
  • 3."Dù đã đi xa, nhưng cuối cùng tôi cũng chọn qui phục về quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "qui phục"

Lưu ý về động từ

"qui phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "qui phục"

qui phục là động từ trong tiếng Việt. Trở về hoặc quay lại vị trí, nơi chốn mà mình đã từng ở. Thường mang ý nghĩa về sự trở về hoặc phục tùng. Ví dụ: "Sau chuyến du lịch dài ngày, tôi cảm thấy rất vui khi được qui phục về ngôi nhà của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này