qui trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui trình (Danh từ)

Quá trình hoặc cách thức thực hiện một công việc nào đó theo một trình tự nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công việc, chúng tôi luôn phải tuân theo qui trình để đảm bảo chất lượng sản phẩm."
  • 2."Trước khi xuất hàng, bạn cần kiểm tra từng bước trong qui trình sản xuất."
  • 3."Qui trình làm bánh của chúng tôi rất đơn giản, chỉ cần chuẩn bị nguyên liệu và theo từng bước hướng dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "qui trình"

Lưu ý về danh từ

"qui trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "qui trình"

qui trình là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình hoặc cách thức thực hiện một công việc nào đó theo một trình tự nhất định. Ví dụ: "Trong công việc, chúng tôi luôn phải tuân theo qui trình để đảm bảo chất lượng sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này