qui tắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui tắc (Danh từ)

Một nguyên tắc hoặc quy định mà mọi người phải tuân theo trong một tình huống nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tuân theo qui tắc giao thông để đảm bảo an toàn khi lái xe."
  • 2."Các học sinh phải biết qui tắc ứng xử trong lớp học."
  • 3."Qui tắc này giúp đảm bảo mọi người đều có cơ hội công bằng trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "qui tắc"

Lưu ý về danh từ

"qui tắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "qui tắc"

qui tắc là danh từ trong tiếng Việt. Một nguyên tắc hoặc quy định mà mọi người phải tuân theo trong một tình huống nhất định. Ví dụ: "Chúng ta cần tuân theo qui tắc giao thông để đảm bảo an toàn khi lái xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này