qui phạm pháp luật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui phạm pháp luật (Động từ)

Hành động vi phạm các quy định và quy tắc của pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã qui phạm pháp luật khi lái xe quá tốc độ cho phép."
  • 2."Việc buôn bán hàng giả là một hành vi qui phạm pháp luật nghiêm trọng."
  • 3."Chúng ta cần giáo dục mọi người để họ không qui phạm pháp luật trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "qui phạm pháp luật"

Lưu ý về động từ

"qui phạm pháp luật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "qui phạm pháp luật"

qui phạm pháp luật là động từ trong tiếng Việt. Hành động vi phạm các quy định và quy tắc của pháp luật. Ví dụ: "Anh ấy đã qui phạm pháp luật khi lái xe quá tốc độ cho phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này