quen mui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen mui (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc đã từng trải nghiệm và thấy dễ dàng, có lợi nên tiếp tục lặp lại (thường mang ý chê bai).

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn cắp quen mui."
  • 2."Quen mui thấy mùi ăn mãi (kng)"
  • 3."Nếu quá quen mui với sự hỗ trợ, người ta sẽ không còn cố gắng nữa."

Lưu ý khi sử dụng "quen mui"

Lưu ý về động từ

"quen mui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quen mui"

quen mui là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc đã từng trải nghiệm và thấy dễ dàng, có lợi nên tiếp tục lặp lại (thường mang ý chê bai). Ví dụ: "Ăn cắp quen mui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này