quen thuộc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quen thuộc (Tính từ)

Được biết rất rõ do thường xuyên tiếp xúc, thấy nhiều lần trong thời gian dài.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng nói quen thuộc."
  • 2."Cảnh vật quen thuộc."
  • 3."Chiếc áo này thật quen thuộc với tôi."
  • 4."Mùi hương quen thuộc khiến tôi nhớ về những kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "quen thuộc"

Lưu ý về tính từ

"quen thuộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quen thuộc"

quen thuộc là tính từ trong tiếng Việt. Được biết rất rõ do thường xuyên tiếp xúc, thấy nhiều lần trong thời gian dài. Ví dụ: "Giọng nói quen thuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này